Tấm neo Q235
Thuận lợi:
Tấm neo khai thác có những ưu điểm đáng kể trong các dự án hỗ trợ, Bu lông neo đá trái và phải cung cấp lực neo cân bằng thông qua thiết kế đối xứng hai chiều để đảm bảo tính ổn định của khối đá. Kho tấm neo Q235 được làm bằng thép Q235 chất lượng cao, phù hợp với mọi loại điều kiện địa chất phức tạp với độ bền cao và khả năng chống biến dạng. Tấm neo cường độ cao được gia cố để cải thiện hiệu suất chịu tải, chống lại hiệu quả các tác động ứng suất cao và kéo dài tuổi thọ của giá đỡ. Cả ba hoạt động cùng nhau để cải thiện đáng kể tính an toàn của mỏ và hiệu quả xây dựng, khiến nó trở thành giải pháp được ưa chuộng cho giá đỡ đường hầm hiện đại.
Sự miêu tả:
Tấm neo khai thác (Tấm neo khai thác) là thành phần chính được sử dụng để hỗ trợ trong các mỏ than, mỏ kim loại và các dự án đào hầm, được sử dụng kết hợp với neo để gia cố hiệu quả đá xung quanh và ngăn ngừa sụp đổ và biến dạng. Nó chủ yếu bao gồm Tấm neo Q235 và Tấm neo cường độ cao để đáp ứng các yêu cầu khác nhau của dự án.
Tấm neo Q235 được làm bằng thép cacbon thấp Q235, có độ dẻo và hiệu suất hàn tốt, phù hợp với điều kiện địa chất chung của dự án hỗ trợ, tiết kiệm chi phí, được sử dụng rộng rãi trong môi trường ứng suất thấp và trung bình. Tấm neo cường độ cao được làm bằng thép hợp kim cường độ cao hoặc thép chất lượng cao đã qua xử lý nhiệt, có độ bền kéo và khả năng chống va đập cao hơn, phù hợp với khai thác sâu, lớp đá ứng suất cao và các điều kiện làm việc khắc nghiệt khác, để đảm bảo hiệu quả hỗ trợ ổn định lâu dài.
Tấm neo khai thác có thiết kế kết cấu hợp lý và lắp đặt thuận tiện, có thể phân tán hiệu quả lực của thanh neo và cải thiện độ tin cậy của toàn bộ hệ thống hỗ trợ. Cho dù là tính ứng dụng kinh tế của Tấm neo Q235 hay hiệu suất tuyệt vời của Tấm neo cường độ cao, nó có thể cung cấp giải pháp hỗ trợ an toàn và hiệu quả cho các mỏ và dự án ngầm.
Thông số kỹ thuật và thông số:
Kích thước Pallet (mm) |
mang theo công suất (kn) (kn) |
Pallet Kích thước(mm) |
mang theo công suất(kn) |
ghi chú |
120x120x5 |
≧100 |
200x200x10 |
≧360 |
một phần thông số kỹ thuật |
120x120x6 |
≧115 |
200x200×12 |
≧420 |
|
120x120x8 |
≧130 |
250x250×8 |
≧320 |
|
150x150×5 |
≧135 |
250x250x10 |
≧400 |
|
150x150x6 |
≧170 |
250×250x12 |
≧440 |
|
150x150x8 |
≧230 |
300x300x10 |
≧420 |
|
150x150x10 |
≧290 |
300x300x12 |
≧480 |
|
120x120x10 |
≧260 |
300x300x14 |
≧520 |

Mô tả chi tiết về pallet neo cho mỏ than:
1.Vật liệu pallet neo cánh bướm: thép cacbon Q235A3.
2. Phương pháp sản xuất pallet neo: Cắt, đột, đột để tạo thành pallet neo.
3. Thông số kỹ thuật chính của khay neo: 120*120*6 120*120*8 120*120*10 150*150*10 150*150*8 140*140*10 140*140*8
4. Tiêu chuẩn thực hiện pallet neo: pallet neo mỏ than, pallet neo quặng sắt, pallet neo tiêu chuẩn quốc gia, pallet neo không tiêu chuẩn.
5. Độ dày của pallet neo: 5,5 đến 6mm, 7,5 đến 8mm, 9,5 đến 10mm, 11,5 đến 12.
6. Loại pallet neo: pallet neo tròn, pallet neo vuông, pallet neo cánh bướm.
7. Hiệu suất và ưu điểm của pallet neo: sử dụng tấm có độ bền cao; thiết kế hình dạng đặc biệt với hiệu ứng lực tốt; nhẹ và dễ lắp đặt; cải thiện hiệu quả kiểm soát bề mặt.
8. Công dụng sản phẩm pallet neo: pallet neo chủ yếu được sử dụng để bảo vệ băng nhóm và bảo vệ mái nhà.
Thuận lợi:
Áp dụng tấm cường độ cao;
Áp dụng thiết kế hình dạng đặc biệt có tác dụng chịu lực tốt;
Nhẹ và dễ lắp đặt;
Cải thiện hiệu quả kiểm soát bề mặt;
Cải thiện trạng thái ứng suất bên trong của pallet neo;
Có ưu điểm là khả năng chịu lực cao;
Tiết kiệm vật liệu;



